publius aelius hadrianus

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Publius Aelius Hadrianus: Tên đầy đủ của Hoàng đế La Hadrianus (thường được biết đến với tên Hadrian trong tiếng Anh). Ông con nuôi của Hoàng đế Trajan, trị vì từ năm 117 đến 138 sau Công Nguyên. Hadrianus nổi tiếng đã đi khắp đế chế để củng cố biên giới, khuyến khích học thuật kiến trúc. Trong chuyến thăm Anh vào năm 122, ông đã ra lệnh xây dựng Bức tường Hadrianus (Hadrian's Wall).

dụ sử dụng
  • (Publius Aelius Hadrianus được nhớ đến như một trong "Ngũ Hiền Đế" của La .)
  • (Những thành tựu kiến trúc dưới thời Publius Aelius Hadrianus bao gồm Đền PantheonRome.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hadrian's Wall": Bức tường Hadrianus, một công trình phòng thủ dài 117 km do ông cho xâymiền bắc nước Anh.
    • Hadrian's Wall was built on the orders of Publius Aelius Hadrianus. (Bức tường Hadrianus được xây dựng theo lệnh của Publius Aelius Hadrianus.)
Biến thể từ gần giống
  • Hadrian (danh từ riêng): Tên rút gọn thông dụng của Publius Aelius Hadrianus trong tiếng Anh.
    • Hadrian was a patron of the arts. (Hadrian người bảo trợ nghệ thuật.)
  • Hadrianic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Hadrianus.
    • The Hadrianic period saw a flourishing of Roman architecture. (Thời kỳ Hadrianus chứng kiến sự phát triển rực rỡ của kiến trúc La .)
Từ đồng nghĩa
  • Emperor Hadrian (danh từ riêng): Hoàng đế Hadrianus, cách gọi khác của Publius Aelius Hadrianus.
  • Hadrian (danh từ riêng): Tên gọi tắt phổ biến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đây tên riêng lịch sử.

Thành ngữ liên quan
  • "To build a wall like Hadrian": Xây dựng một bức tường vững chắc (ám chỉ Bức tường Hadrianus).
    • The new fortress was built like Hadrian's Wall, impenetrable and strong. (Pháo đài mới được xây dựng như Bức tường Hadrianus, kiên cố bất khả xâm phạm.)